NỘI BẬT

ĐẲNG CẤP VƯỢT TRỘI

GAZelle Next A65R32 mang lại một làn gió mới cho thị trường xe thương mại Việt Nam đặc biệt là phân khúc xe minibus 16 chỗ.

GAZelle Next A65R32 đã trải qua hàng triệu số Km thử nghiệm để đảm bảo vận hành tốt nhất trong các điều kiện khí hậu và địa hình khác nhau. Thiết kế sang trọng và đẳng cấp tạo nên sự khác biệt trên đường phố. Sức mạnh và chất lượng vượt trội vượt qua mọi thử thách. Công nghệ tiên tiến mang đến sự an toàn, thoải mái và đầy phấn khích cho người sử dụng.

NGOẠI THẤT

GAZelle Next A65R32
mang đến cho khách hàng vẻ cứng cáp, cao ráo đúng chất. GAZELLE NEXT A65R32 sở hữu thông số kích thước chiều Dài x Rộng x Cao lần lượt là 6.414 x 2.068 x 2.848 (mm), chiều dài cơ sở đạt 3.745 mm và khoảng sáng gầm xe là 150 mm.

NỘI THẤT

Bộ điều khiển hộp số từ Atsumitec. Có độ chính xác cao khi chuyển số và loại bỏ rung động truyền ngược lên cần số

Hệ thống giải trí đa phương tiện: trang bị đầu 2 DIN tích hợp các nút điều khiển trên vô lăng giúp lái xe dễ dàng thao tác. Trang bị các ngăn, hộc chứa đồ tiện dụng

CÔNG TY TNHH Gaz Thành Đạt (Gaz Việt Nam)

Địa chỉ: Lô B, Đường Số 9, KCN Hòa Khánh, phường Hòa Khánh Bắc, Quận Liên Chiểu, TP. Đà Nẵng

Phòng Kinh Doanh: Gọi ngay 0982.469.139 để được tư vấn!

KHUNG GẦM

VẬN HÀNH VƯỢT TRỘI VÀ AN TOÀN

Khung xe 80% là thép cao cấp. Toàn bộ khung body làm từ thép hợp kim cao cấp, được thiết kế theo cấu trúc vòng quay kín tăng độ vững chắc, ổn định và an toàn. Khung chassis được thiết kế với kết cấu ghép chồng đem lại hiệu quả hấp thụ lực va chạm tốt nhất, tăng độ an toàn.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT
KÍCH THƯỚC A65R32.E5 A65R32.E5II
Kích thước tổng thể (DxRxC) mm 6.414 х 2.068 х 2.760
Vệt bánh trước / sau mm 1.750 / 1.560
Chiều dài cơ sở mm 3.745
Khoảng sáng gầm xe mm 150
KHỐI LƯỢNG
Khối lượng bản thân kg 2.935 3.140
Khối lượng toàn bộ kg 4.040 4.600
Số chỗ Chỗ 17 16
ĐỘNG CƠ
Tên động cơ Cummins ISF 2.8s5F148, Euro V
Loại động cơ Diesel, 4 kỳ, 4 xilanh thẳng hàng, turbo tăng áp, làm mát khí nạp, phun nhiên liệu điều khiển điện tử
Dung tích xi lanh cc 2.776
Công suất cực đại Ps/vòng/phút 140/3400
Mô men xoắn cực đại N.m/vòng/phút 320/1400-2700
TRUYỀN ĐỘNG
Ly hợp 01 đĩa, ma sát khô, dẫn động thủy lực
Hộp số Cơ khí, 5 số tiến,1 số lùi
Tỷ số truyền chính ih1=3,786; ih2=2,188; ih3=1,304; ih4=1,000; ih5=0,794; iR=3,280
Tỷ số truyền cầu 4,3
HỆ THỐNG LÁI Bánh răng – thanh răng, trợ lực thủy lực
HỆ THỐNG PHANH Thủy lực trợ lực chân không, trước phanh đĩa. Sau phanh tang trống, có trang bị ABS và EBD Thủy lực trợ lực chân không, phanh đĩa, có trang bị ABS và EBD
HỆ THỐNG TREO
Trước Độc lập, lò xo xoắn, giảm chấn thủy lực
Sau Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực
LỐP XE
Trước/ sau 185/75R16C/ Dual 185/75R16C
ĐẶC TÍNH
Khả năng leo dốc % 26
Bán kính quay vòng nhỏ nhất m 6,5
Tốc độ tối đa km/h 130
Dung tích thùng nhiên liệu lít 80
TRANG TIÊU CHUẨN
Hệ thống giải trí Đầu 2 DIN tích hợp điều khiển trên vô lăng, có cổng USB
Hệ thống kiểm soát hành trình Trang bị tiêu chuẩn
Gương chiếu hậu Có chỉnh điện và sấy
Khóa cửa trung tâm Trang bị tiêu chuẩn
Ghế hành khách Bố trí kiểu 2-1, ghế bọc simili, không điều chỉnh tựa lưng Bố trí kiểu 2-1, ghế bọc da cao cấp, có điều chỉnh tựa lưng, có sạc USB tại từng ghế
Điều hòa Trang bị điều hòa 02 giàn độc lập
Trang thiết bị lắp thêm (option) 1. Kệ hành lý trong khoang khách

2. Đầu 2 DIN android đa chức năng.

3. Cơ cấu hãm mở cửa sau

4. Cửa lên xuống hành khách đóng mở bằng motor điện có điều khiển.


MÀU XE THAM KHẢO
SẢN PHẨM TƯƠNG TỰ

GAZelle Next A65R52

GAZelle Next Citiline A64R42

GAZelle Next City