NỘI BẬT

CHẤT LƯỢNG BỀN BỈ

GAZelle Next Truck A22R32 – Sản phẩm xe tải cao cấp, kiểu dáng hiện đại, mạnh mẽ, chất lượng vượt trội.

NGOẠI THẤT

GAZelle Next Truck.
kiểu dáng hiện đại, cứng cáp. Cabin được thiết kế tăng tính an toàn.

4. A22R32.E5
2. A22R32.E5
1. A22R32.E5
3. A22R32.E5
NỘI THẤT

Trang thiết bi tiện nghi, vật liệu cao cấp

7Ac846Ffb41Ebf4239C3A4Ecf9A39C3E

KHOANG LÁI:
Khoang lái rộng rãi, ghế ngồi êm ái.

Fgaz Dashboard Frontal 11 No Coffee Scaled

TAPLO:
Thiết kế hiện đại, tiện nghi.

Fgaz Steeringwheel V02 Scaled

VÔ LĂNG:
Vô lăng 4 chấu thể thao.

Photo9

SEAT BELL:
Bố trí dây đài an toàn.

CÔNG TY TNHH Gaz Thành Đạt (Gaz Việt Nam)

Địa chỉ: Lô B, Đường số 9, KCN Hòa Khánh, Phường Hòa Khánh Bắc, Quận Liên Chiểu, TP. Đà Nẵng

Phòng Kinh Doanh: Gọi ngay 0935.267.548 để được tư vấn!

KHUNG GẦM

VẬN HÀNH VƯỢT TRỘI VÀ AN TOÀN

Khung xe 80% là thép cao cấp. Toàn bộ khung body làm từ thép hợp kim cao cấp, được thiết kế theo cấu trúc vòng quay kín tăng độ vững chắc, ổn định và an toàn. Khung chassis được thiết kế với kết cấu ghép chồng đem lại hiệu quả hấp thụ lực va chạm tốt nhất, tăng độ an toàn.

Thiết Kế Khung Gầm Rời Giúp Xe Vận Hành Thích Hợp Trong Mọi Điều Kiện Địa Hình.

KHUNG GẦM:
Thiết kế khung gầm rời giúp xe vận hành thích hợp trong mọi điều kiện địa hình.

Động Cơ Cummins Isf 2.8S5F148, Tiêu Chuẩn Euro V, Vận Hành Mạnh Mẽ, Tiết Kiệm Nhiên Liệu.

ĐỘNG CƠ:
Động cơ Cummins ISF 2.8s5F148, tiêu chuẩn Euro V, vận hành mạnh mẽ, tiết kiệm nhiên liệu.

Hệ Thống Treo Trước Độc Lập, Liên Kết Đa Điểm Giúp Xe Vận Hành Êm Dịu Và Ổn Định.

HỆ THỐNG TREO TRƯỚC:
Hệ thống treo trước độc lập, liên kết đa điểm giúp xe vận hành êm dịu và ổn định.

Hệ Thống Treo Sau Phụ Thuộc, Nhíp Deo Parabol Giúp Xe Vận Hành Ổn Định - Êm Ái.

HỆ THỐNG TREO SAU:
Hệ thống treo sau phụ thuộc, nhíp deo Parabol giúp xe vận hành ổn định - êm ái.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT
KÍCH THƯỚC
Kích thước tổng thể (DxRxC) mm 6.370 х 2.068 х 2.175
Kích thước khoang chở hàng (DxRxC) mm 3.040 x 2.000 x 530
Vệt bánh trước / sau mm 1.750 / 1.560
Chiều dài cơ sở mm 3.745
Khoảng sáng gầm xe mm 170
KHỐI LƯỢNG
Khối lượng bản thân kg 2.305
Tải trọng hàng hóa kg 785
Khối lượng toàn bộ kg 3.500
Số chỗ ngồi Chỗ 06
ĐỘNG CƠ
Tên động cơ Cummins ISF2.8s5F148, Euro V
Loại động cơ Diesel, 4 kỳ, 4 xilanh thẳng hàng, turbo tăng áp, làm mát khí nạp, phun nhiên liệu điều khiển điện tử
Dung tích xi lanh cc 2.776
Công suất cực đại Ps/vòng/phút 140 / 3400
Mô men xoắn cực đại N.m/vòng/phút 320 / 1400-2700
TRUYỀN ĐỘNG
Ly hợp 01 đĩa, ma sát khô, dẫn động thủy lực
Hộp số Cơ khí, 5 số tiến,1 số lùi
Tỷ số truyền chính ih1=3,786; ih2=2,188; ih3=1,304; ih4=1,000; ih5=0,794; iR=3,280
Tỷ số truyền cầu 4,3
HỆ THỐNG LÁI Bánh răng – thanh răng, trợ lực thủy lực
HỆ THỐNG PHANH Thủy lực, trợ lực chân không, phanh đĩa, có trang bị ABS và EBD
HỆ THỐNG TREO
Trước Độc lập, lò xo xoắn, giảm chấn thủy lực
Sau Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực
LỐP XE
Trước/ sau 185/75R16/ Dual 185/75R16
ĐẶC TÍNH
Khả năng leo dốc % 26
Bán kính quay vòng nhỏ nhất m 5,7
Tốc độ tối đa km/h 130
Dung tích thùng nhiên liệu lít 80
TRANG BỊ TIÊU CHUẨN
Hệ thống giải trí Đầu 2 DIN
Kính chiếu hậu Có chỉnh điện và sấy kính
Cruise control Trang bị tiêu chuẩn
MÀU XE THAM KHẢO
SẢN PHẨM TƯƠNG TỰ

GAZon Next

Sadko Next