NỘI BẬT

CHẤT LƯỢNG BỀN BỈ

GAZelle Next Truck A22R32 – Sản phẩm xe tải cao cấp, kiểu dáng hiện đại, mạnh mẽ, chất lượng vượt trội.

NGOẠI THẤT

GAZelle Next Truck.
kiểu dáng hiện đại, cứng cáp. Cabin được thiết kế tăng tính an toàn.

NỘI THẤT

Trang thiết bi tiện nghi, vật liệu cao cấp

KHOANG LÁI:
Khoang lái rộng rãi, ghế ngồi êm ái.

TAPLO:
Thiết kế hiện đại, tiện nghi.

VÔ LĂNG:
Vô lăng 4 chấu thể thao.

SEAT BELL:
Bố trí dây đài an toàn.

CÔNG TY TNHH Gaz Thành Đạt (Gaz Việt Nam)

Địa chỉ: Lô B, Đường số 9, KCN Hòa Khánh, Phường Hòa Khánh Bắc, Quận Liên Chiểu, TP. Đà Nẵng

Phòng Kinh Doanh: Gọi ngay 0935.267.548 để được tư vấn!

KHUNG GẦM

VẬN HÀNH VƯỢT TRỘI VÀ AN TOÀN

Khung xe 80% là thép cao cấp. Toàn bộ khung body làm từ thép hợp kim cao cấp, được thiết kế theo cấu trúc vòng quay kín tăng độ vững chắc, ổn định và an toàn. Khung chassis được thiết kế với kết cấu ghép chồng đem lại hiệu quả hấp thụ lực va chạm tốt nhất, tăng độ an toàn.

KHUNG GẦM:
Thiết kế khung gầm rời giúp xe vận hành thích hợp trong mọi điều kiện địa hình.

ĐỘNG CƠ:
Động cơ Cummins ISF 2.8s5F148, tiêu chuẩn Euro V, vận hành mạnh mẽ, tiết kiệm nhiên liệu.

HỆ THỐNG TREO TRƯỚC:
Hệ thống treo trước độc lập, liên kết đa điểm giúp xe vận hành êm dịu và ổn định.

HỆ THỐNG TREO SAU:
Hệ thống treo sau phụ thuộc, nhíp deo Parabol giúp xe vận hành ổn định - êm ái.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

KÍCH THƯỚC

 

 

Kích thước tổng thể (DxRxC)

mm

6.370 х 2.068 х 2.175

Kích thước khoang chở hàng (DxRxC)

mm

3.040 x 2.000 x 530

Vệt bánh trước / sau

mm

1.750 / 1.560

Chiều dài cơ sở

mm

3.745

Khoảng sáng gầm xe

mm

170

KHỐI LƯỢNG

 

 

Khối lượng bản thân

kg

2.305

Tải trọng hàng hóa

kg

785

Khối lượng toàn bộ

kg

3.500

Số chỗ ngồi

Chỗ

06

ĐỘNG CƠ

 

 

Tên động cơ

 

Cummins ISF2.8s5F148, Euro V

Loại động cơ

 

Diesel, 4 kỳ, 4 xilanh thẳng hàng, turbo tăng áp, làm mát khí nạp, phun nhiên liệu điều khiển điện tử

Dung tích xi lanh

cc

2.776

Công suất cực đại

Ps/vòng/phút

140 / 3400

Mô men xoắn cực đại

N.m/vòng/phút

320 / 1400-2700

TRUYỀN ĐỘNG

 

 

Ly hợp

 

01 đĩa, ma sát khô, dẫn động thủy lực

Hộp số

 

Cơ khí, 5 số tiến,1 số lùi

Tỷ số truyền chính

 

ih1=3,786; ih2=2,188; ih3=1,304; ih4=1,000; ih5=0,794; iR=3,280

Tỷ số truyền cầu

 

4,3

HỆ THỐNG LÁI

 

Bánh răng – thanh răng, trợ lực thủy lực

HỆ THỐNG PHANH

 

Thủy lực, trợ lực chân không, phanh đĩa, có trang bị ABS và EBD

HỆ THỐNG TREO

 

 

Trước

 

Độc lập, lò xo xoắn, giảm chấn thủy lực

Sau

 

Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực

LỐP XE

 

 

Trước/ sau

 

185/75R16/ Dual 185/75R16

ĐẶC TÍNH

 

 

Khả năng leo dốc

%

26

Bán kính quay vòng nhỏ nhất

m

5,7

Tốc độ tối đa

km/h

130

Dung tích thùng nhiên liệu

lít

80

TRANG BỊ TIÊU CHUẨN

 

 

Hệ thống giải trí

 

Đầu 2 DIN

Kính chiếu hậu

 

Có chỉnh điện và sấy kính

Cruise control

 

Trang bị tiêu chuẩn

MÀU XE THAM KHẢO
SẢN PHẨM TƯƠNG TỰ

GAZon Next

Sadko Next