NỘI BẬT

ĐẲNG CẤP VƯỢT TRỘI

Sobol NN A31S12 sản phẩm tải van với kích thước lớn nhất phân khúc, tiêu chuẩn châu Âu, chất lượng vượt trội, đáp ứng tốt nhất nhu cầu vận tải hàng hóa.

NGOẠI THẤT

Ngoại hình Sobol NN A31S12
với thiết kế ngoại hình cứng cáp, mạnh mẽ. Sobol NN sở hữu thông số kích thước chiều Dài x Rộng x Cao lần lượt là 5.110 x 1860 x 1614 (mm), chiều dài trụ cơ sở đạt 3.005 mm và khoảng sáng gầm 160 mm.

NỘI THẤT

Thiết kế theo tiêu chuẩn châu Âu, trang thiết bị tiện nghi.

KHOANG CHỞ HÀNG:
Rộng rãi, kết cấu vững chắc

KHOANG LÁI:
Rộng rãi, bố trí khoa học

VÔ LĂNG:
Vô lăng 4 chấu, thể thao, năng động

ĐỒNG HỒ TAPLO:
Hiện đại, hiển thị thông tin đầy đủ, rõ ràng

CÔNG TY TNHH Gaz Thành Đạt (Gaz Việt Nam)

Địa chỉ: Lô B, Đường số 9, KCN Hòa Khánh, Phường Hòa Khánh Bắc, Quận Liên Chiểu, TP. Đà Nẵng

Phòng Kinh Doanh: Gọi ngay 0935.267.548 để được tư vấn!

KHUNG GẦM

VẬN HÀNH VƯỢT TRỘI VÀ AN TOÀN

Khung xe 80% là thép cao cấp. Toàn bộ khung body làm từ thép hợp kim cao cấp, được thiết kế theo cấu trúc vòng quay kín tăng độ vững chắc, ổn định và an toàn. Khung chassis được thiết kế với kết cấu ghép chồng đem lại hiệu quả hấp thụ lực va chạm tốt nhất, tăng độ an toàn.

KHUNG GẦM:
Thiết kế khung gầm rời giúp xe vận hành thích hợp trong mọi điều kiện địa hình.

ĐỘNG CƠ:
Động cơ Cummins ISF 2.8s5F148, tiêu chuẩn Euro V, vận hành mạnh mẽ, tiết kiệm nhiên liệu.

HỆ THỐNG TREO TRƯỚC:
Hệ thống treo trước độc lập, liên kết đa điểm giúp xe vận hành êm dịu và ổn định.

HỆ THỐNG TREO SAU:
Hệ thống treo sau phụ thuộc, nhíp deo Parabol giúp xe vận hành ổn định - êm ái.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT
 
 

KÍCH THƯỚC

 

 

Kích thước tổng thể (DxRxC)

mm

5.110 х 2.068 х 2.430

Kích thước khoang chở hàng (DxRxC)

mm

2.600 x 1.860 x 1.614 (~ 7.8 m3)

Vệt bánh trước / sau

mm

1.750 / 1.750

Chiều dài cơ sở

mm

3.005

Khoảng sáng gầm xe

mm

160

KHỐI LƯỢNG

 

 

Khối lượng bản thân

kg

2.360

Tải trọng hàng hóa

kg

945

Khối lượng toàn bộ

kg

3.500

Số chỗ ngồi

Chỗ

03

ĐỘNG CƠ

 

 

Tên động cơ

 

Cummins ISF2.8s5161P, Euro V

Loại động cơ

 

Diesel, 4 kỳ, 4 xilanh thẳng hàng, turbo tăng áp, làm mát khí nạp, phun nhiên liệu điều khiển điện tử

Dung tích xi lanh

cc

2.776

Công suất cực đại

Ps/vòng/phút

150 / 3400

Mô men xoắn cực đại

N.m/vòng/phút

320 / 1400-2700

TRUYỀN ĐỘNG

 

 

Ly hợp

 

01 đĩa, ma sát khô, dẫn động thủy lực

Hộp số

 

Cơ khí, 5 số tiến,1 số lùi

Tỷ số truyền chính

 

ih1=3,786; ih2=2,188; ih3=1,304; ih4=1,000; ih5=0,794; iR=3,280

Tỷ số truyền cầu

 

4,3

HỆ THỐNG LÁI

 

Bánh răng – thanh răng, trợ lực thủy lực

HỆ THỐNG PHANH

 

Thủy lực, trợ lực chân không, phanh đĩa, có trang bị ABS và EBD

HỆ THỐNG TREO

 

 

Trước

 

Độc lập, lò xo xoắn, giảm chấn thủy lực

Sau

 

Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực

LỐP XE

 

 

Trước/ sau

 

235/65R16C/ Dual 235/65R16C

ĐẶC TÍNH

 

 

Khả năng leo dốc

%

26

Bán kính quay vòng nhỏ nhất

m

5,4

Tốc độ tối đa

km/h

130

Dung tích thùng nhiên liệu

lít

80

TRANG BỊ TIÊU CHUẨN

 

 

Hệ thống giải trí

 

Đầu 2 DIN

Cruise control

 

Trang bị tiêu chuẩn

Cửa sau

 

02 cánh, mở ra góc 2700

Khóa cửa trung tâm

 

Trang bị tiêu chuẩn

MÀU XE THAM KHẢO

Trắng/ White

Xanh/ Blue

SẢN PHẨM TƯƠNG TỰ

GAZelle Next A31R22

(03 chỗ – 11,5 m3)

GAZelle Next A32R32

(06 chỗ – 9,5 m3)